Sản phẩmISO 4954

DỮ LIỆU VẬT LIỆU · DẬP NGUỘI

22MnB4 Dây thép dập nguội

Tài liệu kỹ thuật về dây thép dập nguội 22MnB4, tiêu chuẩn áp dụng là ISO 4954-Phụ lục B. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.

22MnB4 Dây thép dập nguội product image
22MnB4 · Cold heading wire
01Tiêu chuẩnISO 4954
02Lớp22MnB4
03Dạng sản phẩmCold heading wire
04Phiếu giao hàngĐã được xác nhận theo thông số kỹ thuật của đơn hàng

Dữ liệu kỹ thuật vật liệu

Chỉ hiển thị các dữ liệu liên quan trực tiếp đến vật liệu này. Thông tin về kiểm tra, thiết bị, quy trình và đóng gói được liên kết riêng biệt.

1. Sự kết hợp các điều kiện giao hàng

Bảng B.1 – Tổ hợp các điều kiện xử lý nhiệt, hình thức sản phẩm và yêu cầu áp dụng tại thời điểm giao hàng

Điều kiện xử lý nhiệt khi giao hàngKý hiệuSản phẩm tạo thành mộtCác yêu cầu áp dụng trong trường hợp thép liên quan đã được đặt hàng theo các tên thép được nêu trong
Dây thép dập nguộiThanhDây thépBảng B.2, B.3, B.4 hoặc B.5Ta bles B. 2, B.3, B.4, B.5, B.6 hoặc B.7Tùy chọn
Như thép cán nóng hoặc đã được bóc vỏ+AR or +PEXXXThành phần hóa học được quy định trong Bảng B.2Các đặc tính cơ học được quy định trong các bảng B.3, B.4 và B.5Thành phần hóa học như quy định trong Bảng B.2Các tính chất cơ học được quy định trong các bảng B.3, B.4 và B.5Các giá trị về khả năng tôi cứng theo Bảng s B.6 và B.7Các yêu cầu bổ sung hoặc đặc biệt được quy định trong Phụ lục Eh
Dập nguội+AR+C-XX
Kéo nguội + ủ cầu hóa+AR+C+AC-XX
Được kéo nguội + ủ cầu hóa + qua lớp vỏ+AR+C+AC +LC-XX
Đã được ủ cầu hóa hoặc ủ cầu hóa + bóc vỏ+AC or +AC +PEXXX
Ủ cầu hóa+được kéo nguội+AC+CXX
Được xử lý để đạt cấu trúc ferit-pearlit và dải độ cứng+FP-X-
Những sản phẩm khácCác điều kiện giao hàng khác có thể được thỏa thuận tại thời điểm đặt hàng.
a X=áp dụng, -=không áp dụng. b Nếu được thỏa thuận tại thời điểm yêu cầu và đặt hàng.

2. Thành phần hóa học

Bảng B.2 – Thành phần hóa học của thép dùng để tôi bề mặt (áp dụng cho phân tích đúc)

3. Tính chất cơ học

Bảng B.4 – Cơ tính của các mác thép hợp kim boron

Tên thépĐường kínhĐiều kiện giao hàng
+AR+AC or +AC+PE+AR+C+AR+C+AC+AR+C+AC+LC+AC+C
trên mmup to mmRm tối đa. MPaZa min %Rm tối đa. MPaZ tối thiểu %Rm tối đa. MPaZ tối thiểu %Rm tối đa. MPaZ tối thiểu %Rm tối đa. MPaZ tối thiểu %Rm tối đa. MPaZ tối thiểu %
22MnB4255206456062
510600555206272053500645406263059
1040600555206271053500645406262059
a Các giá trị chỉ được cung cấp nhằm mục đích tham khảo.

4. Yêu cầu về khả năng thấm tôi

Bảng B.6 – Giới hạn độ cứng của các mác thép có tính thấm tôi tiêu chuẩn (loại H)

Tên thépKý hiệuNhiệt độ tôi austenit hóa ℃±5℃Giới hạn của phạm viĐộ cứng HRC ở khoảng cách tính bằng mm từ đầu được tôi của mẫu thử
1,535791113152025303540
22MnB4+H880tối đa.49484745423935322420
tối thiểu.4341403223

Ứng dụng và lưu ý khi đặt hàng

Thành phần hóa học, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

Gửi yêu cầu kỹ thuật

Liên hệ với đội ngũ kỹ thuật →
Điều tra kỹ thuật